WMS - InventoryKho hàng
Warehouse Object Schema
Chi tiết các trường dữ liệu của một object `Warehouse`
JSON Schema
| Trường (Field) | Kiểu (Type) | Mô tả (Description) |
|---|---|---|
id | int | ID kho hàng |
creator_id | int | ID người tạo kho |
company_id | int | ID công ty |
name | string | Tên kho hàng |
code | string | Mã kho hàng |
random_code | string | Mã ngẫu nhiên (sinh tự động) |
contact_fullname | string | Tên người liên hệ |
contact_phone | string | Số điện thoại người liên hệ |
contact_email | string | Email người liên hệ |
address | string | Địa chỉ kho hàng |
lat | float | Vĩ độ (Latitude) |
long | float | Kinh độ (Longitude) |
region_id | int | ID Tỉnh/Thành phố |
sub_region_id | int | ID Quận/Huyện |
display_order | int | Thứ tự hiển thị |
foreign_id | string | Mã hệ thống bên ngoài |
foreign_id_more | string | Mã hệ thống bên ngoài (bổ sung) |
status | int | Trạng thái: 1 (Kích hoạt), 3 (Vô hiệu hóa) |
date_created | int | Thời gian tạo (UNIX timestamp) |
date_modified | int | Thời gian sửa (UNIX timestamp) |
Ví dụ JSON object
{
"id": 1,
"creator_id": 10,
"company_id": 1,
"name": "Kho Quận 7",
"code": "WH001",
"random_code": "RND123",
"contact_fullname": "Nguyễn Văn A",
"contact_phone": "0987654321",
"contact_email": "[email protected]",
"address": "789 Nguyễn Văn Linh, Quận 7",
"lat": 10.730,
"long": 106.700,
"region_id": 79,
"sub_region_id": 761,
"display_order": 1,
"foreign_id": "",
"foreign_id_more": "",
"status": 1,
"date_created": 1609459200,
"date_modified": 1609459200
}