WMS - InventoryKho hàng
Sửa kho hàng
Cập nhật thông tin kho hàng.
Endpoint
PUT /v1/warehouses/:id
Quyền:
setting.sale
Path Parameters
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
id | int | Có | ID kho hàng |
Body Parameters
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
company_id | int | Có | ID công ty |
creator_id | int | Có | ID người tạo |
name | string | Có | Tên kho hàng |
code | string | Có | Mã kho hàng (chỉ chấp nhận chữ, số và dấu chấm) |
contact_fullname | string | Tên người liên hệ | |
contact_phone | string | Số điện thoại người liên hệ | |
contact_email | string | Email người liên hệ | |
address | string | Địa chỉ | |
lat | float | Vĩ độ | |
long | float | Kinh độ | |
region_id | int | ID Tỉnh/Thành | |
sub_region_id | int | ID Quận/Huyện | |
foreign_id | string | Mã hệ thống ngoài | |
foreign_id_more | string | Mã hệ thống ngoài (bổ sung) | |
display_order | int | Thứ tự hiển thị | |
status | int | Trạng thái (1: Kích hoạt, 3: Vô hiệu hóa) |
Lưu ý: Kiểm tra mã kho trùng chỉ thực hiện khi
codethay đổi so với giá trị cũ.
Response Schema
HTTP 200 - JSON Object
Trả về object Warehouse Object vừa cập nhật.
Error Codes
| HTTP | Code | Mô tả |
|---|---|---|
| 404 | (not found) | Không tìm thấy kho hàng |
| 422 | error_company_id_required | ID công ty không được để trống |
| 422 | error_creator_id_required | ID người tạo không được để trống |
| 422 | error_name_required | Tên kho hàng là bắt buộc |
| 422 | error_code_required | Mã kho hàng là bắt buộc |
| 422 | error_code_existed | Mã kho hàng đã tồn tại |
| 422 | error_code_invalidformat | Mã kho hàng không hợp lệ (chỉ chấp nhận chữ, số và dấu chấm) |
| 422 | error_edit | Lỗi khi cập nhật |