Quản lý mua hàngĐơn đặt hàng mua
Purchase Order Detail Object Schema
Đối tượng đại diện cho chi tiết sản phẩm trong đơn đặt hàng mua
JSON Schema
| Trường (Field) | Kiểu (Type) | Mô tả (Description) |
|---|---|---|
company_id | int | ID công ty |
purchase_order_id | int | ID đơn đặt hàng mua |
product_id | int | ID sản phẩm |
product_variant_id | int | ID biến thể sản phẩm |
id | int | ID chi tiết đơn hàng |
supplier_id | int | ID nhà cung cấp |
sku | string | Mã SKU biến thể |
item_name | string | Tên sản phẩm |
item_title | string | Tiêu đề biến thể (tên kết hợp options) |
item_color | int | ID màu sắc |
item_size | int | ID kích thước |
item_quantity | int | Số lượng (đã quy đổi theo UOM) |
item_unit_price | int | Đơn giá (đã quy đổi theo UOM) |
item_date_deleted | int | Timestamp đánh dấu xóa (soft delete khi variant bị xóa, 0 = chưa xóa) |
price_final | int | Thành tiền = item_quantity × item_unit_price |
uom_id | int | ID đơn vị tính |
uom_name | string | Tên đơn vị tính |
uom_factor | int | Hệ số quy đổi UOM |
uom_quantity | int | Số lượng theo UOM gốc |
uom_unit_price | int | Đơn giá theo UOM gốc |
weight_sale_mode | int | Chế độ bán cân |
weight_preset_id | string | ID preset cân nặng |
weight_preset_name | string | Tên preset cân nặng |
weight_preset_factor | int | Hệ số preset cân |
pricing_type | int | Loại định giá |
catch_counting | int | Catch-weight counting |
date_created | int | Thời gian tạo (Unix timestamp) |
date_modified | int | Thời gian cập nhật (Unix timestamp) |
Công thức tính toán tự động
Khi tạo hoặc cập nhật detail, hệ thống tự động tính:
item_quantity = uom_quantity × uom_factor
item_unit_price = uom_unit_price / uom_factor
price_final = item_quantity × item_unit_priceLưu ý: Giá trị
item_quantity,item_unit_price,price_finalđược hệ thống tự động tính từ các trường UOM. Không cần truyền khi gọi API.