WMS - InventoryLịch sử nhập/xuất theo Serial/IMEI
Lấy danh sách lịch sử Serial/IMEI
Lấy danh sách lịch sử nhập/xuất kho theo Serial/IMEI với các tiêu chí lọc
Endpoint
GET /v1/productreceiptdetailserials
Quyền:
inventory.view
Query Parameters
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
id | int | Lọc theo ID bản ghi cụ thể | |
keyword | string | Tìm kiếm theo mã Serial/IMEI (tìm gần đúng) | |
serial_code | string | Lọc chính xác theo mã Serial/IMEI | |
product_receipt_id | int | Lọc theo ID phiếu nhập/xuất kho | |
product_receipt_detail_id | int | Lọc theo ID chi tiết phiếu nhập/xuất kho | |
product_id | int | Lọc theo ID sản phẩm | |
product_variant_id | int | Lọc theo ID biến thể sản phẩm | |
warehouse_id | int | Lọc theo ID kho | |
status | int | Lọc theo trạng thái (Xem constant STATUS_*) | |
direction | int | Lọc theo hướng nhập/xuất (Xem constant DIRECTION_*) | |
page | int | Số trang (mặc định: 1) | |
sortby | string | Trường sắp xếp: id, serial_code (mặc định: id) | |
sorttype | string | Kiểu sắp xếp: ASC, DESC (mặc định: ASC) |
Lưu ý: Tham số
keywordtìm kiếm gần đúng (LIKE%keyword%) trên mã Serial/IMEI, trong khiserial_codetìm kiếm chính xác (exact match).
Response Schema
HTTP 200 - JSON Object
| Trường | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
total | int | Tổng số bản ghi |
limit | int | Số bản ghi tối đa mỗi trang |
currentpage | int | Trang hiện tại |
items | array | Mảng ProductReceiptDetailSerial Object |