Quản lý nhóm sản phẩmBiến thể sản phẩm
ProductVariant Object Schema
Đối tượng đại diện cho một phiên bản (biến thể) cụ thể của sản phẩm
JSON Schema
| Trường (Field) | Kiểu (Type) | Mô tả (Description) |
|---|---|---|
company_id | int | ID công ty |
creator_id | int | ID người tạo |
id | int | ID biến thể sản phẩm |
product_id | int | ID sản phẩm cha |
sku | string | Mã SKU của biến thể |
barcode | string | Mã barcode |
display_name | string | Tên hiển thị của biến thể |
note | string | Ghi chú nội bộ |
compare_price | int | Giá so sánh (giá gốc trước giảm giá) |
min_stock | int | Tồn kho tối thiểu |
is_serial_tracked | int | Theo dõi serial/IMEI (1: Có, 0: Không) |
length | int | Chiều dài (mm) |
width | int | Chiều rộng (mm) |
height | int | Chiều cao (mm) |
weight | int | Trọng lượng (gram) |
uuid | string | UUID của biến thể |
option_values | array | Danh sách giá trị tùy chọn cấu thành nên biến thể (Size: L, Color: Red...) |
external_id | string | ID tham chiếu hệ thống ngoài |
price | int | Giá bán cơ bản |
price_by_uom | array | Danh sách giá theo đơn vị tính |
photo_gallery_file_id_list | array | Danh sách ID ảnh thư viện riêng của biến thể |
photo_gallery_file_list | array | Danh sách đối tượng File ảnh thư viện |
combo_data | array | Dữ liệu cấu thành combo (Nếu là sản phẩm combo) |
is_bom_kit | int | Là BOM Kit (1: Có, 0: Không) |
bom | array | Bill of Materials |
display_order | int | Thứ tự hiển thị |
status | int | Trạng thái |
date_created | int | Thời gian tạo (Unix timestamp) |
date_modified | int | Thời gian sửa đổi (Unix timestamp) |
price_by_policy | array | Giá theo chính sách giá (enriched bởi Controller khi gọi getJsonData(true)) |
Các bảng mã giá trị (Enums)
Trạng thái biến thể (Status)
| Giá trị | Key | Mô tả |
|---|---|---|
| 3 | STATUS_ACTIVE | Hoạt động |
| 5 | STATUS_ARCHIVED | Lưu trữ/Đã xóa |
Combo Variant Exchange Mode
| Giá trị | Key | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | DENY | Không cho phép đổi |
| 3 | ALLOW_ALL | Cho phép đổi tất cả biến thể cùng sản phẩm |
| 5 | ALLOW_IN_LIST | Chỉ cho phép đổi trong danh sách chỉ định |
Cấu trúc dữ liệu chi tiết
option_values
Mảng chứa các đối tượng xác định giá trị của tùy chọn cho biến thể này.
[
{
"option_id": 10,
"option_value_id": 101,
"option_value_name": "Do",
"uuid": "..."
}
]price_by_uom
Mảng định nghĩa giá cho các đơn vị tính khác nhau.
[
{
"uom_id": 1, // 0 là đơn vị cơ bản
"value": 100000,
"min_quantity": 1
}
]combo_data
Mảng dữ liệu combo (chỉ áp dụng cho sản phẩm TYPE_GOODS_COMBO).
[
{
"product_id": 200,
"product_variant_id": 500,
"quantity": 1,
"variant_exchange_mode": 1,
"variant_exchange_id_list": []
}
]