Quản lý nhóm sản phẩmGợi ý sản phẩm ProductSuggestion Object Schema
Đối tượng đại diện cho một liên kết gợi ý sản phẩm (Ví dụ sản phẩm liên quan, sản phẩm mua kèm, phụ kiện...).
| Trường (Field) | Kiểu (Type) | Mô tả (Description) |
|---|
company_id | int | ID công ty |
creator_id | int | ID người tạo |
id | int | ID suggesion |
product_id | int | ID sản phẩm gốc (Sản phẩm chủ) |
product_suggestion_group_id | int | ID nhóm gợi ý (Dùng để phân loại nhóm gợi ý nều cần, mặc định 0) |
object_type | int | Loại đối tượng được gợi ý |
object_id | int | ID của đối tượng được gợi ý (Ví dụ ID sản phẩm được gợi ý) |
mode | int | Chế độ gợi ý. Xem Bảng mã Mode |
mode_detail | array | Chi tiết cấu hình cho mode (nếu có) |
display_order | float | Thứ tự hiển thị |
status | int | Trạng thái |
ip_address | string | IP người tạo |
date_created | int | Thời gian tạo (Unix timestamp) |
date_modified | int | Thời gian sửa đổi (Unix timestamp) |
| Giá trị | Key | Mô tả |
|---|
| 1 | OBJECT_TYPE_PRODUCT | Sản phẩm |
| Giá trị | Key | Mô tả |
|---|
| 1 | MODE_MANUAL | Thủ công (Gán trực tiếp) |
| Giá trị | Key | Mô tả |
|---|
| 1 | STATUS_ENABLE | Kích hoạt |
| 3 | STATUS_DISABLED | Vô hiệu hóa |